Cáp Điện Lực Hạ Thế – Giải Pháp Truyền Tải Điện An Toàn & Hiệu Quả Cho Công Trình

1. Đặc Điểm Cấu Tạo Nổi Bật
Cáp điện lực hạ thế được thiết kế để vận hành trong điều kiện môi trường công nghiệp và dân dụng khắt khe nhất. Cấu tạo chi tiết bao gồm:
- Ruột dẫn: Sử dụng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al) có độ tinh khiết cao, đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và giảm sụt áp.
- Lớp cách điện: Thường dùng nhựa XLPE (liên kết ngang) hoặc PVC cao cấp, giúp chịu nhiệt lên tới 90°C khi hoạt động liên tục.
- Lớp độn và băng quấn: Đảm bảo độ tròn đều của cáp và gia tăng tính linh hoạt khi thi công.
- Vỏ bảo vệ: Nhựa PVC hoặc PE có khả năng chống thấm nước, chống tia cực tím và bảo vệ khỏi các hóa chất ăn mòn.
2. Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Điện áp định mức (Uo/U) | 0.6/1 kV |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 70°C (PVC) – 90°C (XLPE) |
| Nhiệt độ ngắn mạch tối đa | 160°C đến 250°C (trong 5 giây) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5935, IEC 60502-1 |
| Màu sắc vỏ bọc | Đen hoặc theo yêu cầu khách hàng |
3. Ưu điểm sản phẩm
- Độ an toàn cao: Cách điện tuyệt vời, hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy điện.
- Tiết kiệm chi phí: Độ bền cơ học cao giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế định kỳ.
- Linh hoạt: Phù hợp cho cả lắp đặt cố định trên thang máng cáp, trong ống luồn dây hoặc chôn trực tiếp dưới đất.
- Dễ thi công: Cấu trúc dây mềm dẻo, dễ uốn lượn qua các góc hẹp của công trình.
4. Ứng dụng phổ biến
Cáp điện lực hạ thế được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống phân phối điện năng cho các tòa nhà cao tầng, chung cư.
- Hệ thống chiếu sáng công cộng và điện lưới đô thị.
- Cung cấp nguồn điện cho máy móc tại các khu chế xuất, nhà máy sản xuất.
- Sử dụng trong các hệ thống năng lượng tái tạo như điện mặt trời, điện gió.
5. Bảng Tra Thông Số Các Dòng Cáp Phổ Biến
| Mã sản phẩm | Số lõi x Tiết diện (mm2) | Thương hiệu uy tín |
|---|---|---|
| CVV / CXV | 1×1.5 đến 1×400 | Cadivi, Daphaco |
| CVV 2 / CXV 2 | 2×1.5 đến 2×50 | LS Vina, Taihan |
| CVV 3+1 / CXV 3+1 | 3×10+1×6 đến 3×240+1×150 | Cadivi, Thịnh Phát |
| Cáp Nhôm AV / AXV | 16 đến 300 mm2 | Goldcup, Cadivi |
6. FAQ (Câu hỏi thường gặp)
Q1: Cáp cách điện XLPE khác gì với PVC?
Trả lời: Cáp XLPE có khả năng chịu nhiệt cao hơn (90°C so với 70°C của PVC) và độ bền cơ học tốt hơn, thường dùng cho các hệ thống tải nặng.
Q2: Tôi có thể chôn trực tiếp cáp hạ thế dưới đất không?
Trả lời: Có thể, nhưng nên sử dụng dòng cáp có vỏ bọc dày hoặc cáp ngầm có giáp (DATA/DSTA) để đảm bảo an toàn lâu dài.
Q3: Làm sao để chọn tiết diện dây cáp phù hợp?
Trả lời: Tiết diện dây phụ thuộc vào công suất tổng của thiết bị, chiều dài đường truyền và độ sụt áp cho phép. Nên tham khảo bảng tra dòng điện định mức của nhà sản xuất.
Q4: Sản phẩm cáp tại Thiết bị Bảo Ngân có chứng chỉ CO/CQ không?
Trả lời: Tất cả sản phẩm chúng tôi cung cấp đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà máy và đạt tiêu chuẩn TCVN/IEC.
Q5: Tại sao nên mua cáp điện hạ thế tại Thiết bị Bảo Ngân?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng với giá chiết khấu tốt nhất, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
Thông tin liên hệ:
: Số 8 đường D14A Phường Tây Thạnh, TP.HCM : C20/45F6 Nguyễn Thị Lê, Ấp 3, Vĩnh Lộc, TP.HCM : Hotline tư vấn & Báo giá:- 0901 391 646 - 0979 965 585 Ms Dung
- 0977 278 044 Ms Bằng
- 0974 431 501 Mr Bảo




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.